town crier

town crier

The town crier rings his bell to gather the villagers.

Định nghĩa

Danh từ:
- Người rao tin công cộng (trong quá khứ): "town crier" một chức danh chính thức trong lịch sử, dùng để chỉ người nhiệm vụ thông báo các tin tức, thông báo quan trọng hoặc sắc lệnh của chính quyền đến người dân trong thị trấn, thường bằng cách đi quanh các khu phố to.

dụ sử dụng
  • (Người rao tin công cộng rung chuông hét to: "Hãy lắng nghe, hãy lắng nghe!")
  • (Vào thời trung cổ, người rao tin công cộng một nhân vật thiết yếu để truyền bá tin tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a town crier": đóng vai trò như một người rao tin công cộng (thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ người hay loan tin).
    • She acts as the town crier of our office, announcing every small update. ( ấy đóng vai trò như người rao tin công cộng của văn phòng chúng tôi, thông báo mọi cập nhật nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Town crier (danh từ kép): không biến thể chính thức, nhưng có thể viết hoa thành khi dùng làm chức danh chính thức.
  • Crier (danh từ): người la hét, người rao (thường dùng trong bối cảnh tòa án: - người rao lệnh tòa).
Từ đồng nghĩa
  • Herald: sứ giả, người báo tin (thường mang tính trang trọng hơn).
  • Announcer: người thông báo (hiện đại, không mang tính lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "town crier", nhưng có thể kết hợp với động từ: - To cry out: la to, hét to. - The town crier cried out the news in the square. (Người rao tin công cộng đã hét to tin tức ở quảng trường.)

Thành ngữ liên quan
  • "Hear ye, hear ye!": câu mở đầu truyền thống của town crier để thu hút sự chú ý, nay dùng trong văn cảnh hài hước hoặc trang trọng.
    • "Hear ye, hear ye! The meeting will now begin," said the town crier. ("Hãy lắng nghe, hãy lắng nghe! Cuộc họp sẽ bắt đầu ngay bây giờ," người rao tin công cộng nói.)

Từ gần giống